Nghĩa tiếng Việt
nhăn, cau mày
Âm Hán Việt
xúc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 頁
- Số nét
- 20 nét
顣 là dị thể cổ của 蹙, dùng với nghĩa nhăn mặt, cau mày. Wiktionary dẫn chiếu 蹙 làm dạng chuẩn. Cấu trúc nội tại không rõ từ dạng này.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm động từ thể hiện nét mặt nhăn nhó hoặc cau mày khi lo lắng, đau đớn.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: xúc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "túc": nhớ âm "túc" gần với "trúc" (nhíu lại) — khuôn mặt nhíu lại, cau mày khó chịu.
Gương Hán-Việt
túc trong "cau túc" (cau mày nhăn nhó), gặp trong văn ngôn.
Mở khoá kiến thức
Biết 顣 giúp nhận diện dị thể khi đọc sách cổ bản in thời Tống-Minh.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary định nghĩa 顣 là dị thể của 蹙 với nghĩa knit one's brows (cau mày). Không có phân tích ngữ nguyên độc lập cho dạng này. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他顣眉苦思,终得一解。
Anh cau mày suy nghĩ mãi, cuối cùng cũng tìm ra lời giải.
- 忧虑使她顣起眉头。
Nỗi lo khiến cô nhíu mày lại.
- 顣眉蹙额,愁苦之状可见。
Nhăn mày cau trán, vẻ ưu tư hiện rõ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.