Nghĩa tiếng Việt
(tên riêng)
Âm Hán Việt
úc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 頁
- Số nét
- 13 nét
頊 là chữ thuộc bộ 頁 (hiệt, đầu/mặt). Cấu trúc nội bộ chưa được phân tích rõ từ nguồn học thuật hiện có.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm danh từ riêng trong tên người hoặc tính từ chỉ sự ngu muội.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: úc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "úc": bộ 頁 (đầu) + cảm giác lo lắng — đầu óc úc ức, đầy âu lo.
Gương Hán-Việt
頊 xuất hiện trong '顓頊' (Chuyên Húc) — tên vua huyền thoại Trung Hoa.
Mở khoá kiến thức
Biết 頊 giúp đọc thần thoại Trung Hoa; bộ 頁 chỉ phần đầu, mặt người.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 頊 có Middle Chinese và Old Chinese được ghi nhận, nghĩa là 'lo âu, đau buồn'. Cũng là họ người (姓). Gặp trong danh hiệu 顓頊 (Chuyên Húc) — vị vua huyền thoại thứ hai của Trung Hoa cổ đại. Kim văn và tiểu triện của chữ này đã được ghi nhận. Hán-Việt phục nguyên là 'úc' theo Trung cổ âm hjowk.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 顓頊是上古帝王之一。
Chuyên Húc là một trong các vị vua thời thượng cổ.
- 頊頊,憂愁之貌。
頊頊, dáng vẻ lo âu, sầu muộn.
- 頊字多見於神話典籍。
Chữ 頊 thường gặp trong điển tịch thần thoại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.