Nghĩa tiếng Việt
(xem: hạo hạo 顥顥,颢颢)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
颢 = 景 (Canh, biểu nghĩa: ánh sáng ban ngày) + 頁 (Hiệt, biểu nghĩa: đầu/tóc); chữ hội ý. Theo Thuyết văn giải tự chú: ánh sáng mặt trời rực rỡ chiếu lên mái tóc trắng — tượng trưng cho sự trắng sáng. Chữ hội ý, không phải hình thanh.
Hán-Việt: hạo
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hạo": ánh sáng (景) soi đầu bạc (頁) — 颢 là màu trắng rực rỡ, hình ảnh trời đất bao la sáng ngời.
Gương Hán-Việt
hạo trong 颢气 (hạo khí — khí trời trong sáng bao la), 颢颢 (hạo hạo — trắng sáng rực rỡ)
Mở khoá kiến thức
Biết 颢 nhận ra nhóm chữ hạo-trắng trong văn ngôn: 皓, 浩, 颢 — đều chỉ sự rực sáng, trong trẻo bao la.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi rõ: hội ý gồm 景 (ánh sáng ban ngày) và 頁 (đầu/tóc). Theo Thuyết văn giải tự chú: biểu trưng ánh nắng rực rỡ và mái tóc trắng bạc — chỉ sự trắng sáng, rực rỡ. 顥 mang nghĩa trắng và sáng (white and shining). Tiểu triện đã ghi nhận. Chữ gốc là 顥, giản thể 颢.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 颢天之气,澄清万里。
Khí trời bao la, trong sáng đến muôn dặm.
- 白发颢颢,岁月不饶人。
Tóc bạc trắng sáng, tuổi tác không tha ai.
- 颢气长存,精神不灭。
Khí bao la trường tồn, tinh thần bất diệt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.