Nghĩa tiếng Việt
Yi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
頤 theo Wiktionary ban đầu là 𦣞, hình vẽ tượng hình của cái cằm. Sau đó bộ 頁 (đầu người) được thêm vào như thành phần biểu nghĩa, tạo thành chữ hội ý/hình thanh kết hợp. Nghĩa chính là má, quai hàm, cằm; nghĩa phái sinh là dưỡng, nuôi dưỡng (nuôi dưỡng sức sống như cằm nuôi thân).
Hán-Việt: di
Mẹo nhớ
Hán-Việt "di": 頁 (đầu người) + 𦣞 (hình cằm) — hình dung cằm (頤) là nơi miệng di chuyển khi ăn — di nuôi dưỡng cơ thể.
Gương Hán-Việt
di — xuất hiện trong "di dưỡng" (頤養), "di chí" (頤志 — dưỡng chí); cũng gặp trong y học cổ truyền ("di giáp" — vùng cằm)
Mở khoá kiến thức
Biết 頤 mở khoá 頤養 (dưỡng sinh), 頤年 (tuổi già), các thuật ngữ y học về hàm mặt.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
頤 ban đầu được viết là 𦣞, hình vẽ tượng hình cái cằm. Về sau thêm bộ 頁 (đầu người) để làm rõ nghĩa, tạo thành dạng ghép. Nghĩa gốc là quai hàm, cằm, má. Nghĩa phái sinh là nuôi dưỡng, bồi bổ sức khoẻ — hàm răng là công cụ nhai thức ăn nuôi thân. Thành ngữ 頤養天年 (hưởng thụ tuổi già) dùng nghĩa nuôi dưỡng này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 老人退休後頤養天年。
Người già sau khi về hưu an dưỡng tuổi già.
- 醫生檢查其頤部骨骼。
Bác sĩ kiểm tra xương vùng quai hàm.
- 頤和園是北京著名景點。
Vườn Di Hoà (Yiheyuan) là điểm du lịch nổi tiếng ở Bắc Kinh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.