tậpxí
học đi học lại, luyện tập; quen
Từ có chữ 习
tậpjí
tập (sách); tụ hợp lại
Từ có chữ 集
ghép gỗ đóng xe; thu góp lại
Từ có chữ 辑
áo liệm người chết; tập kích, lẻn đánh, đánh úp; bắt chước
Từ có chữ 袭
tậpjī
chắp sợi, bện dây thừng; viền mép, viền gấu; chắp nối; lùng bắt
Từ có chữ 缉
tậpqì
tu bổ lại; chồng chất
cất giấu
tậpzá
tạp; như "tạp phẩm" Nguyên là chữ tạp 雜.
cá chạch
súng
mưa
Xue
箿
tạpzá
vặt vãnh; lẫn lộn
Từ có chữ 杂
đập, nện; làm hỏng, thất bại
tạpsà
ba mươi, 30
Biến thể tiếng Nhật của 雜 | 杂
韴
tápsā
tung ra, buông ra, xoè ra
Từ có chữ 撒
tápzā
tra vào mồm
vòng; nuộc; vây quanh; khắp; khắp cả; khắp nơi
tápsà
tiếng gió thổi vù vù; suy, tàn, rụng
táptā
lê, kéo lê; giày, dép
tápsǎ
tápshà
眜
gecmani (cũ)
tápdā
Techneti
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.