Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "san"

Âm san

删

sanshān

lọc bỏ

HSK 5

Từ có chữ 删

刊

sankān

xuất bản, in ấn; báo, tạp chí; hao mòn

HSK 6
珊

sanshān

(xem: san hô 珊瑚)

栅

sanzhà

hàng rào, rào chắn

讪

sanshàn

chê cười; quở trách

姗

sanshān

chê cười; dáng đi thướt tha

跚

sanshān

(xem: bàn san 蹣跚,蹒跚)

飧

sansūn

ăn chín

潸

sanshān

chảy nước mắt

舢

sanshān

(xem: san bản 舢舨,舢板)

悭

sanqiān

keo kiệt

縿

sanshān

rìa; biểu ngữ trang trí

Âm sấn

衬

sấnchèn

áo lót, lớp lót; làm nổi bật

HSK 3
趁

sấnchèn

đuổi theo; nhân tiện

HSK 5
榇

sấnchèn

cái áo quan

龀

sấnchèn

thay răng sữa thành răng khôn

Âm sản

铲

sảnchǎn

cái nạo bằng sắt, cái xẻng; gọt, nạo, xúc, xới

Từ có chữ 铲

冁

sảnchǎn

nhoẻn miệng cười

Âm sạn

栈

sạnzhàn

nhà kho; quán trọ

羼

sạnchàn

(xem: sạn tạp 羼雜)

磾

sạndī

磾

硟

sạnchàn

Chí

骣

sạnchǎn

ngựa cưỡi không có yên

Âm sân

嗔

sânchēn

nổi cáu

莘

sânshēn

đông đúc, đàn, lũ

诜

sânshēn

hỏi

瞋

sânchēn

trừng mắt nhìn, lườm

Âm sán

讪

sánshàn

chê cười; quở trách

汕

sánshàn

cái sán

疝

sánshàn

bệnh sán, sa đì

钐

sánshān

cái liềm to; vung liềm cắt tới tấp

繟

sánchǎn

rộng rãi; thoáng

Âm sàn

潺

sànchán

(xem: sàn sàn 潺潺)

孱

sàncàn

yếu đuối; hèn kém; quẫn bách

Âm sẩn

哂

sẩnshěn

mỉm cười

吲

sẩnyǐn

mỉm cười

Luyện viết các chữ âm "san"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết