Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ công cụ lao động hoặc nấu ăn, thường đi với lượng từ 把
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
sản tử
Từng chữ
- 铲sảncái nạo bằng sắt, cái xẻng; gọt, nạo, xúc, xới
- 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)
Tầng từ vựng
Công cụ dùng để xúc hoặc xẻ.
Câu ví dụ
- 用铲子铲雪。
Dùng xẻng xúc tuyết.
Kết hợp thường gặp
- 一把铲子
một cái xẻng
- 铁铲子
xẻng sắt
- 煤铲子
xẻng xúc than
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.