Từ vựng tiếng Trung
nóng*chǎn*pǐn

Nghĩa tiếng Việt

sản phẩm nông nghiệp; nông sản

3 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái che)

6 nét

Bộ: (đứng)

9 nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

danh từ

农产品 là sản phẩm từ nông nghiệp như lúa, rau, củ, quả... Thường dùng trong thương mại, kinh tế.

Câu ví dụ

  • 这个市场卖各种农产品。Zhège shìchǎng mài gèzhǒng nóngchǎnpǐn. thanh 4

    Chợ này bán các loại nông sản.

  • 绿色农产品很受欢迎。Lǜsè nóngchǎnpǐn hěn shòu huānyíng. thanh 4

    Nông sản xanh rất được ưa chuộng.

Kết hợp thường gặp

  • 有机农产品 thanh 5
  • 农产品市场 thanh 5
  • 农产品价格 thanh 5
  • 加工农产品 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.