Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như 生产, 销售 hoặc 出口
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
nông sản phẩm
Từng chữ
- 农nôngngười làm ruộng
- 产sảnsinh đẻ
- 品phẩmđồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử
Tầng từ vựng
农产品 là sản phẩm từ nông nghiệp như lúa, rau, củ, quả... Thường dùng trong thương mại, kinh tế.
Câu ví dụ
- 这个市场卖各种农产品。
Chợ này bán các loại nông sản.
- 绿色农产品很受欢迎。
Nông sản xanh rất được ưa chuộng.
Kết hợp thường gặp
- 有机农产品
- 农产品市场
- 农产品价格
- 加工农产品
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.