Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bào*kān

Nghĩa tiếng Việt

báo chí và tạp chí (ấn phẩm định kỳ nói chung)

Âm Hán Việt

báo san

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (dao)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ tập hợp, thường đi chung với các động từ như đọc, đặt mua hoặc xuất bản

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

báo san

Từng chữ

  • báobáo cáo, báo tin, thông báo; trả lời; báo đáp, đền ơn; tin tức; tờ báo; điện báo, điện tín; trả lại
  • sanxuất bản, in ấn; báo, tạp chí; hao mòn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

报刊 mang tính tổng quát hơn 报纸 (tờ báo). Từ này xuất hiện nhiều trong văn phong trang trọng, học thuật. 报刊亭 là ki-ốt bán báo tạp chí ngoài đường phố.

Câu ví dụ

  • 图书馆订了很多报刊Túshūguǎn dìng le hěn duō bàokān thanh 2

    Thư viện đặt mua rất nhiều báo và tạp chí

  • 他每天早上都会看报刊Tā měitiān zǎoshang dōu huì kàn bàokān thanh 1

    Mỗi buổi sáng anh ấy đều đọc báo

  • 报刊杂志上刊登了这篇文章Bàokān zázhì shang kāndēng le zhè piān wénzhāng thanh 4

    Bài viết này được đăng trên báo và tạp chí

  • 网络媒体冲击了传统报刊Wǎngluò méitǐ chōngjī le chuántǒng bàokān thanh 3

    Truyền thông mạng đã tác động đến báo chí truyền thống

Kết hợp thường gặp

  • 报刊杂志bàokān zázhì thanh 4

    báo và tạp chí

  • 订阅报刊dìngyuè bàokān thanh 4

    đặt mua báo

  • 传统报刊chuántǒng bàokān thanh 2

    báo chí truyền thống

  • 报刊亭bàokān tíng thanh 4

    ki-ốt báo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.