Nghĩa tiếng Việt
chảy nước mắt
Âm Hán Việt
san
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 15 nét
潸 thuộc bộ 氵 (thủy: nước). Nghĩa chỉ trạng thái chảy nước mắt, đặc biệt khóc âm thầm không thành tiếng.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm tính từ miêu tả trạng thái nước mắt rơi lã chã trong văn viết.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: san
Mẹo nhớ
Hán-Việt "san": bộ 氵 (nước), 潸 (san) là dòng nước mắt chảy thầm lặng, như 潸然泪下 khi lòng dâng tràn xúc động.
Gương Hán-Việt
chưa có từ Hán-Việt thông dụng trong tiếng Việt
Mở khoá kiến thức
Biết 潸 mở khoá 潸然泪下 (nước mắt tự nhiên tuôn rơi), 潸然 (đầm đìa lệ): thành ngữ và từ thơ văn cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
潸 thuộc bộ 氵 (nước). Nghĩa là chảy nước mắt, khóc âm thầm. Thường gặp trong 潸然泪下 (san nhiên lệ hạ: nước mắt tự nhiên rơi xuống) và 潸然 (san nhiên: đầm đìa nước mắt).
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 听到这个消息,她潸然泪下。
Nghe tin này, cô ấy nước mắt tuôn rơi.
- 读到这首诗,我不禁潸然。
Đọc đến bài thơ này, tôi không ngăn được nước mắt.
- 分别时,双方潸然泪下,依依不舍。
Lúc chia tay, cả hai đều rơi lệ, lưu luyến không thôi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.