Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "phi"

Âm phi

披

phipī

rẽ ra, vạch ra, mở ra; khoác áo

HSK 5

Từ có chữ 披

菲

phifēi

thơm tho; tươi tốt

妃

phifēi

phi (vợ vua); sánh đôi cùng nhau

丕

phipī

lớn lao

绯

phifēi

lụa đào, lụa đỏ

Từ có chữ 绯

扉

phifēi

cánh cửa

蜚

phifēi

một loài sâu ăn lúa

霏

phifēi

lả tả, lã chã, lất phất (mưa, tuyết)

纰

phipī

lỗi, bất cẩn; lụa dệt lỗi

鲱

phifēi

cá lầm

铍

phipī

cái gươm vỏ hình như con dao; cái kim to; nguyên tố berili, Be

邳

phipī

huyện Phi (địa danh, ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc); họ Phi; tính loạn thị

魾

phipī

(một loại cá)

騛

phifēi

騛

秠

phipī

(cây kê)

裶

phifēi

dài; đồ dài

Âm phí

沸

phífèi

sôi (nước)

HSK 6
狒

phífèi

một giống khỉ dữ ở châu Phi

镄

phífèi

nguyên tố fermi, Fm

Âm phì

腓

phìféi

bắp chân; đau ốm; lành

淝

phìféi

sông Phì

Âm phỉ

诽

phỉfěi

nói xấu

HSK 6

Từ có chữ 诽

菲

phỉfēi

thơm tho; tươi tốt

匪

phỉfěi

không phải; phỉ, giặc, cướp

斐

phỉfěi

văn vẻ

翡

phỉfěi

(xem: phí thuý 翡翠)

蜚

phỉfēi

một loài sâu ăn lúa

吡

phỉbǐ

py-ri-đin (pyridine); Ghi chú: 另见pǐ

榧

phỉfěi

cây phỉ

痱

phỉfèi

bị trúng gió

庀

phỉpǐ

đủ, sắm

悱

phỉfěi

tấm tức, muốn nói mà không được

篚

phỉfěi

cái thúng tròn có nắp

蕜

phỉfěi

蜜

韮

phỉjiǔ

cửu; như "cửu thái (hẹ thơm)" § Tục dùng như chữ 韭.

Luyện viết các chữ âm "phi"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết