Chữ Hán âm Hán Việt "phi"
Âm phi
phifēi
thơm tho; tươi tốt
phifēi
phi (vợ vua); sánh đôi cùng nhau
phipī
lớn lao
phifēi
cánh cửa
phifēi
một loài sâu ăn lúa
phifēi
lả tả, lã chã, lất phất (mưa, tuyết)
phipī
lỗi, bất cẩn; lụa dệt lỗi
phifēi
cá lầm
phipī
cái gươm vỏ hình như con dao; cái kim to; nguyên tố berili, Be
phipī
huyện Phi (địa danh, ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc); họ Phi; tính loạn thị
phipī
(một loại cá)
phifēi
騛
phipī
(cây kê)
phifēi
dài; đồ dài
Âm phí
Âm phì
Âm phỉ
Từ có chữ 诽
phỉfēi
thơm tho; tươi tốt
phỉfěi
văn vẻ
phỉfěi
(xem: phí thuý 翡翠)
phỉfēi
một loài sâu ăn lúa
phỉbǐ
py-ri-đin (pyridine); Ghi chú: 另见pǐ
phỉfěi
cây phỉ
phỉfèi
bị trúng gió
phỉpǐ
đủ, sắm
phỉfěi
tấm tức, muốn nói mà không được
phỉfěi
cái thúng tròn có nắp
phỉfěi
蜜
phỉjiǔ
cửu; như "cửu thái (hẹ thơm)" § Tục dùng như chữ 韭.
Luyện viết các chữ âm "phi"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết