Từ vựng tiếng Trung
tǔ*fěi

Nghĩa tiếng Việt

tên cướp

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

3 nét

Bộ: (hộp)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 土 (đất) biểu thị ý nghĩa liên quan đến mặt đất hoặc nơi chốn.
  • 匪 bao gồm bộ 匚 (hộp) và 非 (không đúng), biểu thị một điều gì đó không chính trực, thường liên quan đến hành vi bất hợp pháp hoặc băng nhóm.

土匪 có nghĩa là băng cướp hoặc kẻ cướp trên đất.

Từ ghép thông dụng

rǎng

đất, thổ nhưỡng

dòu

khoai tây

qiángfěi

cường đạo, kẻ cướp