Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTrong nông nghiệp, thường gọi tắt là 肥料 (phân bón); phân biệt 化肥 (phân hóa học) với 有机肥 (phân hữu cơ).
Câu ví dụ
- 农民在田里施肥料
Nông dân bón phân bón xuống ruộng
- 这种肥料含有氮、磷、钾
Loại phân bón này chứa đạm, lân và kali
- 有机肥料对土壤有好处
Phân bón hữu cơ có lợi cho đất
- 工厂大量生产化学肥料
Nhà máy sản xuất phân bón hóa học với số lượng lớn
Kết hợp thường gặp
- 化学肥料
phân bón hóa học
- 有机肥料
phân bón hữu cơ
- 施肥料
bón phân
- 复合肥料
phân bón tổng hợp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.