Nghĩa tiếng Việt
sông Phì
Âm Hán Việt
phì
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 11 nét
Cấu tạo có bộ 氵(thủy: nước, biểu nghĩa) và phần biểu âm. Chữ chủ yếu là địa danh tên sông.
Loại từ & cách dùng
Chữ này dùng làm danh từ riêng để chỉ tên sông, nổi tiếng nhất là sông Phì Thủy.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: phì
Mẹo nhớ
Hán-Việt chưa xác định: 淝 (féi), sông Phì nơi xảy ra trận đánh lịch sử 淝水之戰, quân Đông Tấn đại thắng trước Tiền Tần năm 383.
Gương Hán-Việt
chưa phổ biến trong từ Hán-Việt thông dụng tiếng Việt
Mở khoá kiến thức
Biết 淝 giúp nhận ra địa danh 淝水 (sông Phì) và trận 淝水之戰: biến cố lịch sử quan trọng.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
淝 (féi) chỉ sông Phì (淝水/淝河) ở tỉnh An Huy, Trung Quốc: địa điểm trận Phì Thủy (383 SCN), một trong những trận đánh lịch sử quan trọng nhất thời Ngụy Tấn Nam Bắc triều. Bộ 氵biểu nghĩa sông nước.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 淝水之战是东晋以少胜多的著名战役。
Trận Phì Thủy là trận đánh nổi tiếng của Đông Tấn lấy ít thắng nhiều.
- 淝河流经安徽省中部地区。
Sông Phì chảy qua vùng trung tâm tỉnh An Huy.
- 历史上淝水一战奠定了南北分治的格局。
Trận Phì Thủy trong lịch sử đã định hình cục diện phân chia Nam Bắc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.