Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ (verb)减 (giảm) nghĩa là giảm bớt; 肥 (phi) nghĩa là béo, mập. 减肥 là hành động giảm cân, giảm mỡ thừa.
Câu ví dụ
- 她在努力减肥。
Cô ấy đang cố gắng giảm cân.
- 减肥需要控制饮食。
Giảm cân cần kiểm soát chế độ ăn.
- 最近很多人在减肥。
Gần đây nhiều người đang giảm cân.
Kết hợp thường gặp
- 减肥药
thuốc giảm cân
- 减肥运动
bài tập giảm cân
- 减肥成功
giảm cân thành công
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.