Từ vựng tiếng Trung
jiǎn*féi

Nghĩa tiếng Việt

giảm cân

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (thịt, thân thể)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 减 gồm bộ 氵 (nước), chỉ sự liên quan đến việc giảm, làm bớt đi bằng cách rửa trôi hay làm mất nước.
  • Chữ 肥 có bộ 月 (thịt, thân thể), chỉ sự liên quan đến mỡ, béo.

Giảm béo nghĩa là làm cho thân thể bớt đi phần mỡ thừa, làm cho nhẹ nhàng hơn.

Từ ghép thông dụng

jiǎnféi

giảm cân, giảm béo

jiǎnqīng

giảm nhẹ

féipàng

béo phì