Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaĐồng nghĩa với 违法 (vi pháp) nhưng 非法 thường mạnh hơn, nhấn mạnh hoàn toàn ngoài vòng pháp luật.
Câu ví dụ
- 非法入境者将被驱逐出境。
Người nhập cảnh bất hợp pháp sẽ bị trục xuất.
- 非法经营的商店被警方查封。
Cửa hàng kinh doanh trái phép bị cảnh sát phong toả.
- 他因非法持有枪支被捕。
Anh ta bị bắt vì tàng trữ vũ khí bất hợp pháp.
- 非法下载侵犯了版权所有者的权益。
Tải xuống bất hợp pháp xâm phạm quyền lợi của chủ sở hữu bản quyền.
Kết hợp thường gặp
- 非法入境
nhập cảnh bất hợp pháp
- 非法经营
kinh doanh trái phép
- 非法集资
huy động vốn bất hợp pháp
- 非法持有
tàng trữ trái phép
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.