Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
fēi*fǎ

Nghĩa tiếng Việt

Phi pháp — trái pháp luật, bất hợp pháp; bác bỏ tính hợp lệ về mặt pháp lý của một hành vi.

Âm Hán Việt

phi pháp

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

8 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ tính chất bất hợp pháp

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phi pháp

Từng chữ

  • phikhông phải; châu Phi
  • phápphép tắc, khuôn phép, khuôn mẫu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đồng nghĩa với 违法 (vi pháp) nhưng 非法 thường mạnh hơn, nhấn mạnh hoàn toàn ngoài vòng pháp luật.

Câu ví dụ

  • 非法入境者将被驱逐出境。Fēifǎ rùjìng zhě jiāng bèi qūzhú chūjìng. thanh 1

    Người nhập cảnh bất hợp pháp sẽ bị trục xuất.

  • 非法经营的商店被警方查封。Fēifǎ jīngyíng de shāngdiàn bèi jǐngfāng chāfēng. thanh 1

    Cửa hàng kinh doanh trái phép bị cảnh sát phong toả.

  • 他因非法持有枪支被捕。Tā yīn fēifǎ chíyǒu qiāngzhī bèibǔ. thanh 1

    Anh ta bị bắt vì tàng trữ vũ khí bất hợp pháp.

  • 非法下载侵犯了版权所有者的权益。Fēifǎ xiàzài qīnfàn le bǎnquán suǒyǒuzhě de quányì. thanh 1

    Tải xuống bất hợp pháp xâm phạm quyền lợi của chủ sở hữu bản quyền.

Kết hợp thường gặp

  • 非法入境fēifǎ rùjìng thanh 1

    nhập cảnh bất hợp pháp

  • 非法经营fēifǎ jīngyíng thanh 1

    kinh doanh trái phép

  • 非法集资fēifǎ jízī thanh 1

    huy động vốn bất hợp pháp

  • 非法持有fēifǎ chíyǒu thanh 1

    tàng trữ trái phép

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.