Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "mặc"

Âm mặc

Âm mạc

漠

mạcmò

sa mạc; thờ ơ, lạnh nhạt

HSK 5
邈

mạcmiǎo

xa tít, xa vời

镆

mạcmò

(xem: mạc da 鏌鋣,镆铘)

貘

mạcmò

con mô (trong truyện ngụ ngôn Trung Quốc, hơi giống gấu, ăn đồng và sắt)

瘼

mạcmò

ách nạn, khổ bệnh

眜

mạcmò

mắt; như "con mắt; tai mắt" (vhn)

Luyện viết các chữ âm "mặc"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết