mặcwàn
vạn, mười nghìn
Từ có chữ 万
mặcmào
bốc lên, toả ra; liều, mạo hiểm; giả mạo
Từ có chữ 冒
mặcmò
lặng yên
Từ có chữ 默
mực viết
Từ có chữ 墨
mặchēi
này, ê (thán từ gọi); hì hì (tiếng cười)
mạcmù
cái màn che trên sân khấu
Từ có chữ 幕
mạcmò
sa mạc; thờ ơ, lạnh nhạt
Từ có chữ 漠
không phải; đừng, chớ
Từ có chữ 莫
mạcmiǎo
xa tít, xa vời
(xem: mạc da 鏌鋣,镆铘)
con mô (trong truyện ngụ ngôn Trung Quốc, hơi giống gấu, ăn đồng và sắt)
ách nạn, khổ bệnh
mắt; như "con mắt; tai mắt" (vhn)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.