Từ vựng tiếng Trung
mù*hòu

Nghĩa tiếng Việt

phía sau màn nhung; bí mật; không công khai

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khăn)

13 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho việc diễn ra sau hậu trường, không công khai. Có thể tích cực (người làm thầm lặng) hoặc tiêu cực (kẻ thao túng).

Câu ví dụ

  • 幕后英雄mùhòu yīngxióng thanh 4

    Người hùng thầm lặng

  • 幕后工作mùhòu gōngzuò thanh 4

    Công việc thầm lặng/behind the scenes

  • 幕后黑手mùhòu hēishǒu thanh 4

    Kẻ giật dây behind the scenes (negative)

  • 了解幕后liǎojiě mùhòu thanh 3

    Hiểu chuyện behind the scenes

  • 幕后交易mùhòu jiāoyì thanh 4

    Giao dịch bí mật (negative)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.