Từ vựng tiếng Trung
gǎn*mào

Nghĩa tiếng Việt

cảm; bị cảm

2 chữ22 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tim)

13 nét

Bộ: (biên giới)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 感 có bộ 心 (tim) chỉ ý nghĩa liên quan đến cảm xúc hoặc cảm giác.
  • Chữ 冒 có bộ 冂 (biên giới) thường chỉ sự bao bọc hoặc bao phủ.

感冒 kết hợp để chỉ tình trạng cảm lạnh, có nghĩa là cơ thể bị ảnh hưởng bởi tác động từ bên ngoài dẫn đến cảm giác không khỏe.

Từ ghép thông dụng

gǎnmào

cảm lạnh

gǎnshòu

cảm nhận

gǎnqíng

tình cảm