Từ vựng tiếng Trung
gǎn*mào

Nghĩa tiếng Việt

Cảm lạnh, cảm cúm

2 chữ22 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ mượn (phiên âm)

Có thể là động từ (bị cảm) hoặc danh từ (bệnh cảm).

Câu ví dụ

  • 我感冒了,头痛发热。Wǒ gǎnmào le, tóu tòng fā rè. thanh 3

    Tôi bị cảm, đau đầu sốt.

  • 这种药可以治感冒。Zhè zhǒng yào kěyǐ zhì gǎnmào. thanh 4

    Loại thuốc này có thể trị cảm.

  • 注意保暖,不要感冒。Zhùyì bǎonuǎn, búyào gǎnmào. thanh 4

    Chú ý giữ ấm, đừng để bị cảm.

Kết hợp thường gặp

  • 感冒药gǎnmàoyào thanh 3

    thuốc trị cảm

  • 重感冒zhòng gǎnmào thanh 4

    cảm nặng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.