Từ vựng tiếng Trung
nèi*mù内
幕
Nghĩa tiếng Việt
câu chuyện nội tình
2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
内
Bộ: 冂 (bên trong)
4 nét
幕
Bộ: 巾 (khăn)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 内 (nội) có nghĩa là 'bên trong', sử dụng radical 冂 (bên trong) để thể hiện ý nghĩa.
- 幕 (mạc) có nghĩa là 'màn' hoặc 'rèm', sử dụng radical 巾 (khăn) để thể hiện ý nghĩa vật liệu dệt may hay vải.
→ 内幕 (nội mạc) kết hợp lại có nghĩa là 'bí mật bên trong' hoặc những thông tin không công khai.
Từ ghép thông dụng
内幕消息
tin tức nội bộ
内幕交易
giao dịch nội gián
内幕故事
câu chuyện nội bộ