Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nèi*mù

Nghĩa tiếng Việt

câu chuyện nội tình

Âm Hán Việt

nội mạc

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bên trong)

4 nét

Bộ: (khăn)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như tiết lộ hoặc tìm hiểu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nội mạc

Từng chữ

  • nộibên trong
  • mạccái màn che trên sân khấu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4wèi thanh 4 thanh 4zhě thanh 3jiē thanh 1 thanh 4le thanh 5zhè thanh 4 thanh 3chǒu thanh 3wén thanh 2de thanh 5nèi thanh 4mù. thanh 4

    Phóng viên này đã vạch trần nội tình của vụ bê bối này.

  • zhǐ thanh 3yǒu thanh 3nèi thanh 4 thanh 4rén thanh 2yuán thanh 2cái thanh 2zhī thanh 1dào thanh 4shì thanh 4qíng thanh 2de thanh 5nèi thanh 4mù. thanh 4

    Chỉ có nhân viên nội bộ mới biết được nội tình của sự việc.

  • zhè thanh 4běn thanh 3shū thanh 1jiē thanh 1shì thanh 4le thanh 5shāng thanh 1 thanh 4jìng thanh 4zhēng thanh 1de thanh 5nèi thanh 4mù. thanh 4

    Cuốn sách này hé lộ những bí mật hậu trường của cạnh tranh thương mại.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.