Từ vựng tiếng Trung
jiǎ*mào

Nghĩa tiếng Việt

Giả mạo, làm nhái; mạo danh một thương hiệu hoặc người khác. Hán-Việt: giả mạo.

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (vùng biên giới)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường gặp trong ngữ cảnh bảo vệ người tiêu dùng và sở hữu trí tuệ; 假冒伪劣 là cụm cố định chỉ hàng giả kém chất lượng.

Câu ví dụ

  • 市场上有很多假冒名牌商品。Shìchǎng shàng yǒu hěn duō jiǎmào míngpái shāngpǐn. thanh 4

    Trên thị trường có rất nhiều hàng hóa nhái thương hiệu nổi tiếng.

  • 他因假冒他人身份被捕。Tā yīn jiǎmào tārén shēnfèn bèibǔ. thanh 1

    Anh ta bị bắt vì mạo danh người khác.

  • 请注意辨别假冒产品。Qǐng zhùyì biànbié jiǎmào chǎnpǐn. thanh 3

    Hãy chú ý phân biệt sản phẩm giả mạo.

  • 假冒伪劣商品严重损害消费者权益。Jiǎmào wèiliè shāngpǐn yánzhòng sǔnhài xiāofèizhě quányì. thanh 3

    Hàng giả hàng kém chất lượng gây thiệt hại nghiêm trọng đến quyền lợi người tiêu dùng.

Kết hợp thường gặp

  • 假冒伪劣jiǎmào wèiliè thanh 3

    hàng giả hàng nhái kém chất lượng

  • 假冒商品jiǎmào shāngpǐn thanh 3

    hàng giả, hàng nhái

  • 假冒名牌jiǎmào míngpái thanh 3

    nhái thương hiệu nổi tiếng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.