Từ vựng tiếng Trung
jiǎ*mào

Nghĩa tiếng Việt

giả mạo

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (vùng biên giới)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '假' có bộ '亻' biểu thị liên quan đến con người, kết hợp với phần còn lại để thể hiện ý nghĩa 'giả'.
  • Chữ '冒' có bộ '冂', kết hợp với phần trên để tạo thành ý nghĩa 'can đảm, mạo hiểm'.

Cụm từ '假冒' có ý nghĩa 'giả tạo, làm giả'.

Từ ghép thông dụng

假期jiàqī

kỳ nghỉ

假如jiǎrú

nếu như

冒险màoxiǎn

mạo hiểm