Từ vựng tiếng Trung
mào*mèi

Nghĩa tiếng Việt

tự tin

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mở)

9 nét

Bộ: (mặt trời)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '冒' có bộ '冂' chỉ ý nghĩa cơ bản là sự mở ra, bên dưới là chữ '目' nghĩa là mắt, gợi ý việc di chuyển hoặc phơi bày ra bên ngoài.
  • Chữ '昧' có bộ '日' chỉ ý nghĩa liên quan đến mặt trời hoặc ánh sáng, bên dưới là chữ '未' thể hiện sự chưa rõ ràng, gợi ý về sự mù mờ hay tối không rõ.

Từ '冒昧' có nghĩa là hành động mạo hiểm, không sợ rủi ro, có thể thiếu lễ phép hoặc không suy xét kỹ.

Từ ghép thông dụng

màoxiǎn

mạo hiểm

màofàn

mạo phạm

màochōng

mạo danh