Từ vựng tiếng Trung
mào*mèi

Nghĩa tiếng Việt

thô lỗ, dám

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mở)

9 nét

Bộ: (mặt trời)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ tính từ chỉ sự thô lỗ, dám làm. Dùng khi xin phép, cầu kiến.

Câu ví dụ

  • 冒昧地问Màomèi dì wèn thanh 4

    Dám hỏi một cách thô lỗ

  • 不敢冒昧Bùgǎn màomèi thanh 4

    Không dám thô lỗ

  • 冒昧打扰Màomèi dǎrǎo thanh 4

    Dám làm phiền

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.