Từ vựng tiếng Trung
mò*dú

Nghĩa tiếng Việt

đọc thầm

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đen)

16 nét

Bộ: (lời nói)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 默 có bộ 黑 (đen) kết hợp với chữ 犬 (chó) ở trên, gợi đến sự yên lặng, không có tiếng động như bóng tối.
  • Chữ 读 có bộ 讠 (lời nói) và phần âm độc (卖), tạo nên ý nghĩa hành động đọc, phát ra âm thanh từ lời nói.

默读 có nghĩa là đọc thầm, không phát ra âm thanh.

Từ ghép thông dụng

默默mòmò

lặng lẽ

读书dúshū

đọc sách

默契mòqì

hiểu ý nhau