hàngxíng
đi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)
Từ có chữ 行
hàngjiàng
sa xuống, rớt xuống
Từ có chữ 降
hàngháng
cái xuồng, thuyền; vượt qua
Từ có chữ 航
cái xuồng (như: 航); châu Hàng (Trung Quốc)
hàngkēng
cổ họng
Từ có chữ 吭
hàngkàng
cao; kiêu ngạo
bay thấp xuống
châu chấu
Hảo
tre đặt ngang khung gỗ trên đó có thể cất giữ ngũ cốc trong điều kiện khí hậu ẩm ướt
khâu lược
hạngxíng
hạngxiàng
hạng mục, mục; lượng từ cho công việc, nhiệm vụ; gáy
Từ có chữ 项
đường hẻm, ngõ hẻm
Từ có chữ 巷
đường đi trong làng
hãngxíng
hãnghāng
dùng sức để nâng; vật nặng; cái đầm nện đất
hãnghàng
nước lũ; chở qua
hằnghéng
thường, lâu bền
Từ có chữ 恒
cái dầm gỗ; cái cùm to
chim choi choi
hanggāng
cái ang, vại, sành, cái chum to
hangchuán
cái thuyền
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.