Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "cảm"

Âm cảm

橄

cảmgǎn

cây quả trám

鳡

cảmgǎn

cá măng

澉

cảmgǎn

gột rửa

Âm cấm

噤

cấmjìn

khoá miệng

妗

cấmjìn

mợ (vợ của anh trai mẹ)

Âm cầm

禽

cầmqín

loài chim

HSK 6
擒

cầmqín

bắt bớ

噙

cầmqín

ngậm trong miệng

芩

cầmqín

cỏ cầm

檎

cầmqín

cây làm cầm (một thứ cây ăn quả)

蠄

cầmqín

gầm; như "mai gầm (loại rắn độc)" (gdhn)

鈙

cầmqín

chìa; như "chìa khoá; chìa vôi" (vhn)

菳

cầmqín

菳

Âm cam

柑

camgān

cây cam

淦

camgàn

sông Cam

泔

camgān

nước vo gạo

疳

camgān

bệnh cam

粓

camgān

cơm; như "thổi cơm; cơm nguội; cơm bữa; cơm nước; toi cơm; trống cơm" (gdhn)

Âm cẩm

Âm cám

赣

cámgàn

sông Cám (hợp của sông Chương và sông Cống)

绀

cámgàn

xanh biếc

Âm câm

砛

câmjīn

ngầm; như "đá ngầm" (gdhn)

Luyện viết các chữ âm "cảm"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết