Từ vựng tiếng Trung
gǎn*yú

Nghĩa tiếng Việt

dám

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

12 nét

Bộ: (hai)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '敢' có bộ '攵' (đánh nhẹ) ám chỉ hành động hay sự can đảm.
  • Chữ '于' đơn giản với bộ '二' (hai) thể hiện sự định vị, thường dùng chỉ vị trí hoặc thời gian.

'敢于' nghĩa là có can đảm để làm điều gì đó, sẵn sàng đối mặt với thách thức.

Từ ghép thông dụng

gǎntiǎozhàn

dám thách thức

gǎnchéngdān

dám chịu trách nhiệm

gǎnmàoxiǎn

dám mạo hiểm