Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qín蠄

Nghĩa tiếng Việt

gầm; như "mai gầm (loại rắn độc)" (gdhn)

Âm Hán Việt

cầm

1 chữ18 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
虫
Số nét
18 nét

蠄 thuộc bộ 虫 (côn trùng). Trong tiếng Quảng Đông, 蠄蟧 là nhện và 蠄蟝 là con cóc.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm danh từ trong các từ ghép chỉ loài lưỡng cư hoặc bò sát.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: cầm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cầm": trùng (虫) + cầm, nhện bò (虫) như ngón tay cầm (cầm) vật, tám chân bám chặt.

Gương Hán-Việt

"cầm" ít gặp với nghĩa côn trùng trong tiếng Việt

Mở khoá kiến thức

Biết 蠄 giúp nhận biết từ Quảng Đông khẩu ngữ chỉ các loài bò sát và nhện.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ thuộc bộ 虫, đọc qín. Chủ yếu dùng trong tiếng Quảng Đông: 蠄蟧 (nhện), 蠄蟝 (cóc).

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 蠄蟧是廣東話中蜘蛛的俗稱。Qín láo shì Guǎngdōnghuà zhōng zhīzhū de súchēng. thanh 2

    蠄蟧 là cách gọi dân gian của nhện trong tiếng Quảng Đông.

  • 蠄蟝在粵語中指蟾蜍或青蛙。Qín qú zài Yuèyǔ zhōng zhǐ chánchú huò qīngwā. thanh 2

    蠄蟝 trong tiếng Quảng Đông chỉ con cóc hoặc ếch.

  • 蠄蟧結網捕食,是自然界的好獵手。Qín láo jié wǎng bǔshí, shì zìrán jiè de hǎo lièshǒu. thanh 2

    Nhện (蠄蟧) giăng tơ bắt mồi, là thợ săn giỏi trong tự nhiên.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 蟛

    cùng bộ 虫, cùng nghĩa loài giáp xác/bò sát

  • 勤

    cùng âm qín, phổ biến (cần cù)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.