Nghĩa tiếng Việt
cố hết sức, chăm chỉ, cần cù
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
勤 = 堇 (Cận, biểu âm: cho âm qín) + 力 (Lực, biểu nghĩa: sức lực, nỗ lực); chữ hình thanh. Dùng sức lực bền bỉ — cần mẫn, siêng năng.
Hán-Việt: cần
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cần": bỏ ra sức lực (力) đều đặn, bền bỉ như đất sét (堇) được nhào nặn — đó là sự cần cù, siêng năng không ngừng nghỉ.
Gương Hán-Việt
cần trong 'cần lao' (siêng năng, công nhân lao động), 'cần cù' (chăm chỉ), 'cần kiệm' (tiết kiệm siêng năng)
Mở khoá kiến thức
Biết 勤 (cần) mở khoá 勤劳 (cần lao – siêng năng), 勤奋 (cần phấn – chăm chỉ), 勤俭 (cần kiệm – tiết kiệm), 后勤 (hậu cần – logistics).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
勤 gồm 堇 (biểu âm) + 力 (sức lực, biểu nghĩa). Nguồn Wiktionary không có phân tích cổ tự chi tiết cho chữ này. Cấu trúc hình thanh rõ ràng: 堇 cho âm qín, 力 chỉ nghĩa 'nỗ lực'. Nghĩa gốc và hiện tại đều là 'siêng năng, cần cù'. Chưa có nguồn học thuật về dạng giáp cốt của chữ này.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她非常勤劳,每天工作十二个小时。
Cô ấy rất siêng năng, mỗi ngày làm việc mười hai tiếng.
- 勤奋是成功的关键。
Chăm chỉ là chìa khóa thành công.
- 他一向勤俭节约。
Anh ấy luôn cần kiệm tiết kiệm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.