Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Phó từ副词
jīn*bu*zhù

Nghĩa tiếng Việt

Không nhịn được, không kìm được (cảm xúc hay hành động). ExistingMeaning 「không thể giúp được」 không chính xác; đúng là 「không thể kìm lại」.

Âm Hán Việt

cấm bất trú

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thần thánh, chỉ ra)

13 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Phó từ副词

Thường đứng trước động từ khác để biểu thị hành động xảy ra một cách không tự chủ được

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

cấm bất trú

Từng chữ

  • cấmcấm đoán (không cho phép); kiêng kị, tránh
  • bấtkhông, chẳng
  • trúở; thôi, dừng; còn đấy; lưu luyến

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

禁 trong từ này đọc là jīn (không phải jìn); cấu trúc 禁不住 + động từ/tính từ diễn tả cảm xúc hay hành động bùng phát tự nhiên không kìm được.

Câu ví dụ

  • 看到那幅画,她禁不住流下了眼泪。Kàndào nà fú huà, tā jīn bu zhù liú xiàle yǎnlèi. thanh 4

    Nhìn thấy bức tranh đó, cô ấy không kìm được nước mắt.

  • 他禁不住大笑起来。Tā jīn bu zhù dà xiào qǐlái. thanh 1

    Anh ấy không nhịn được, bật cười to.

  • 我禁不住想起了故乡。Wǒ jīn bu zhù xiǎngqǐle gùxiāng. thanh 3

    Tôi không kìm được, lại nhớ đến quê nhà.

  • 面对如此美食,她禁不住多吃了几口。Miàn duì rúcǐ měishí, tā jīn bu zhù duō chīle jǐ kǒu. thanh 4

    Trước món ăn ngon như vậy, cô ấy không nhịn được mà ăn thêm vài miếng.

Kết hợp thường gặp

  • jīn thanh 1bu thanh 5zhù thanh 4xiào thanh 4

    không nhịn được cười

  • jīn thanh 1bu thanh 5zhù thanh 4 thanh 1

    không kìm được nước mắt

  • 禁不住诱惑jīn bu zhù yòuhuò thanh 1

    không cưỡng lại được sự cám dỗ

  • 禁不住回忆jīn bu zhù huíyì thanh 1

    không kìm được ký ức ùa về

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.