Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Là danh từ tập hợp, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
gia cầm
Từng chữ
- 家gianhà; tiếng vợ gọi chồng
- 禽cầmloài chim
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaGà, vịt, ngan, ngỗng nuôi ở nhà. Hán-Việt 'gia cầm' (hiện dùng trong VN).
Câu ví dụ
- 农场养了很多家禽
Trang trại nuôi nhiều gia cầm
- 家禽包括鸡鸭鹅
Gia cầm gồm gà, vịt, ngan
- 家禽饲养
chăn nuôi gia cầm
- 家禽肉
thịt gia cầm
Kết hợp thường gặp
- 家禽养殖
trồng trọt gia cầm
- 家禽包括
gia cầm gồm
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.