Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaGà, vịt, ngan, ngỗng nuôi ở nhà. Hán-Việt 'gia cầm' (hiện dùng trong VN).
Câu ví dụ
- 农场养了很多家禽
Trang trại nuôi nhiều gia cầm
- 家禽包括鸡鸭鹅
Gia cầm gồm gà, vịt, ngan
- 家禽饲养
chăn nuôi gia cầm
- 家禽肉
thịt gia cầm
Kết hợp thường gặp
- 家禽养殖
trồng trọt gia cầm
- 家禽包括
gia cầm gồm
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.