Từ vựng tiếng Trung
jiā*qín家
禽
Nghĩa tiếng Việt
gia cầm
2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
家
Bộ: 宀 (mái nhà)
10 nét
禽
Bộ: 隹 (chim)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 家: Ký tự 宀 (mái nhà) trên chữ 豕 (con heo) tạo thành chữ 家, biểu thị một ngôi nhà có vật nuôi bên trong.
- 禽: Ký tự 隹 (chim) kết hợp với phần trên là 亼 và phần dưới là 口, thể hiện các loài chim hoặc động vật có cánh.
→ 家禽 có nghĩa là gia cầm, chỉ các loài vật nuôi trong nhà như gà, vịt, v.v.
Từ ghép thông dụng
家禽
gia cầm
家园
quê hương, tổ ấm
禽兽
cầm thú, động vật