Từ vựng tiếng Trung
gǎn*qing敢
情
Nghĩa tiếng Việt
thật sự
2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
敢
Bộ: 攵 (đánh, hành động)
12 nét
情
Bộ: 心 (tâm, trái tim)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '敢' có bộ '攵' là bộ thủ chỉ hành động, kết hợp với phần còn lại để thể hiện sự dám làm điều gì đó.
- Chữ '情' có bộ '心' thể hiện các cảm xúc, tình cảm từ trái tim, kết hợp với phần còn lại để chỉ tình cảm hay cảm xúc.
→ '敢情' có thể hiểu là 'cảm giác dám làm' hoặc 'cảm giác mạnh mẽ'.
Từ ghép thông dụng
敢情
hóa ra là
勇敢
dũng cảm
感情
tình cảm, cảm xúc