Chữ Hán bộ 山

82 chữ

Sắp xếp:
山shānnúi; mồ mả岂qǐhá, hay sao (dùng trong câu hỏi)屺qǐnúi trọc岌jícao ngất屹yìcao chót vót屿yǔđảo nhỏ岁suìnăm; tuổi岙àothung lũng; Áo (thường dùng làm tên đất, ở vùng Chiết Giang, Phúc Kiến, Trung Quốc)岜bānúi đá; thạch sơn岗gǎngsườn núi岛dǎohòn đảo, gò岘xiàn(tên núi)岍qiānnúi Khiên (ở tỉnh Thiểm Tây của Trung Quốc)岖qū(xem: khi khu 崎嶇,崎岖)岐qíKỳ sơn (tên một huyện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc); đường rẽ; ngã rẽ; họ Kỳ岚lánkhí núi bốc lên岈yáTra Nha (tên núi, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)岑cénnúi nhỏ nhưng cao岔chàngã ba, chỗ rẽ, chỗ ngoặt岣gǒu(tên núi)峄yìnúi Dịch (ở tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)岱dàinúi Đại (tức núi Thái Sơn)岽dōng(tên núi nay thuộc khu tự trị dân tộc Choang, tỉnh Quảng Tây)岬jiǎvệ núi; mũi đất (ở biển)岵hùnúi có cây cỏ岢kě(tên núi)岿kuīđứng một mình, trơ trọi岭lǐngđỉnh núi岷mín(tên núi)峁mǎovùng đồi đất vàng ở miền Tây Bắc Trung Quốc岸ànbờ, biên岳yuèthuộc về vợ (xem: nhạc trượng 岳丈)岩yánnúi cao ngất; nơi hiểm yếu; hang núi; thạch đá, đá岫xiùhang núi; ngọn núi tròn峒dònghang núi; (xem: không động 崆峒)峡xiáeo đất, eo biển峤jiàonúi cao mà nhọn峦luánnúi quanh co nối liền nhau峥zhēng(xem: tranh vanh 崢嶸,峥嵘)峙zhìsừng sững; đứng sừng sững峋xún(xem: lân tuân 嶙峋)峪yùthung lũng崃láinúi Lai (ở tỉnh Tứ Xuyên của Trung Quốc)崂láoLao Sơn (tên núi ở tỉnh Sơn Đông Trung Quốc)峨écao lớn; (tên núi)峰fēngđỉnh núi; cái bướu峭qiàocao chót vót; tính nóng nảy峻jùncao (núi)崩bēngnúi lở; đổ, vỡ, gãy; vua chết崮gùnúi vách đứng mà ngọn trên hơi bằng崤xiáo(xem: yêm tư 崤嵫)崎qí(xem: khi khu 崎嶇,崎岖)崆kōng(xem: không động 崆峒)崖yáven núi, cạnh núi, vách núi崞guō(tên đất)崛juémột mình trồi lên, trỗi dậy崭zhǎncao ngất崇chóngcao; tôn sùng崔cuīcao lớn崧sōngBài hát崦yān(xem: yêm tư 崤嵫)嵛yúCôn Du (tên núi ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)嵇jī(tên núi)嵌qiànlõm vào嵝lǒu(tên núi)嵋méi(xem: nga my 峨嵋)嵬wéinúi đá崴wǎicao ngất嵯cuó(xem: tha nga 嵯峨)崽zǎicon thú non嵫zī(xem: yêm tư 崤嵫)嵘róng(xem: tranh vanh 崢嶸,峥嵘)崾yǎo徾嵊shèng(tên đất)嵴jǐtriền núi嵩sōngcao sừng sững; núi Tung嶂zhàngngọn núi cao và to嶝dèngđường nhỏ đi trên núi嶙lín(xem: lân tuân 嶙峋)嶷yí(tên núi ở Hà Nam)巅diānđỉnh núi, chỏm núi巍wēicao lớn sừng sững