Bài 8 · HSK 5
Nghĩa xưa và nay của 'triêu tam mộ tứ'
朝三暮四的古今义
49 từ vựng · 49 có audio
Tiến độ học0/49 · 0%
朝三暮四zhāo sān mù sìthay đổi thất thường词汇cí*huìtừ vựng固定gù*dìngcố định; gắn chặt结构jié*gòucấu trúc整体zhěng*tǐtoàn thể综合zōng*hétóm tắt, thống nhất完整wán*zhěnghoàn chỉnh哲学家zhé*xué*jiānhà triết học寓言yù*yánngụ ngôn喂养wèi*yǎngcho ăn群qúnmột từ đo lường cho đàn hoặc nhóm猴子hóu*zikhỉ宠物chǒng*wùthú cưng相处xiāng*chǔhoà thuận彼此bǐ*cǐlẫn nhau表情biǎo*qíngbiểu hiện行为xíng*wéihành động对方duì*fāngbên kia蔬菜shū*càirau củ粮食liáng*shíngũ cốc, thực phẩm家庭jiā*tínggia đình财产cái*chǎntài sản消费xiāo*fèiTiêu thụ节省jié*shěngtiết kiệm限制xiàn*zhìgiới hạn; hạn chế猪zhūlợn调皮tiáo*pínghịch ngợm淘气táo*qìnghịch ngợm橡子xiàng*zǐquả sồi果实guǒ*shítrái cây不足bù*zúkhông đủ倒dǎongã, đổ; lộn ngược馒头mán*toubánh bao hấp颗kēhạt似乎sì*hūhình như, dường như吃亏chī*kuībị thiệt thòi方式fāng*shìcách安慰ān*wèian ủi要不yào*bùhoặc, nếu không thì显得xiǎn*decó vẻ格外gé*wàiđặc biệt情景qíng*jǐngtình huống哈hāha豆腐dòu*fuđậu phụ辣椒là*jiāoớt花生huā*shēngđậu phộng土豆tǔ*dòukhoai tây玉米yù*mǐngô香肠xiāng*chángxúc xích, lạp xưởng