Từ vựng tiếng Trung
zōng*hé

Nghĩa tiếng Việt

tóm tắt, thống nhất

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

11 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '综' có bộ '纟' liên quan đến sợi tơ, thể hiện sự đan xen, kết hợp.
  • Chữ '合' có bộ '口' mang nghĩa miệng, thể hiện sự hợp nhất hoặc tập hợp lại.

Chữ '综合' mang nghĩa tổng hợp, kết hợp lại nhiều thứ với nhau.

Từ ghép thông dụng

综合zōnghé

tổng hợp

综合性zōnghéxìng

tính tổng hợp

综合症zōnghézhèng

hội chứng