Từ vựng tiếng Trung
dǎo

Nghĩa tiếng Việt

ngã, đổ; lộn ngược

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '倒' bao gồm bộ 'nhân đứng' (人) bên trái và chữ 'đáo' (到) bên phải.
  • Bộ 'nhân đứng' ám chỉ đến con người hoặc hành động của con người.
  • Chữ 'đáo' (到) thể hiện việc đến nơi hoặc đạt đến một trạng thái nào đó.

Chữ '倒' mang ý nghĩa về việc ngã, đổ, hay hành động thay đổi vị trí, thường liên quan đến con người.

Từ ghép thông dụng

dǎoxià

ngã xuống

dǎo

phá sản

dàoyǐng

ảnh phản chiếu