Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
yào*bù

Nghĩa tiếng Việt

hoặc, nếu không thì

Âm Hán Việt

yếu bất

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 西 (phía tây)

9 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường đứng đầu phân câu thứ hai để đưa ra lựa chọn hoặc giả thuyết

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

yếu bất

Từng chữ

  • yếuquan trọng, nhất định phải
  • bấtkhông, chẳng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: hoặc, nếu không thì

Câu ví dụ

  • yào thanh 4 thanh 4 thanh 3xiān thanh 1huí thanh 2qù, thanh 4 thanh 3zài thanh 4zhè thanh 4 thanh 3děng thanh 3tā. thanh 1

    Hay là cậu về trước đi, tớ ở đây đợi anh ấy.

  • thanh 3men thanh 5jīn thanh 1tiān thanh 1chī thanh 1huǒ thanh 3guō, thanh 1yào thanh 4 thanh 4chī thanh 1chǎo thanh 3cài? thanh 4

    Hôm nay chúng ta ăn lẩu, hay là ăn món xào?

  • kuài thanh 4diǎn thanh 3zǒu thanh 3ba, thanh 5yào thanh 4 thanh 4diàn thanh 4yǐng thanh 3jiù thanh 4yào thanh 4kāi thanh 1shǐ thanh 3le. thanh 5

    Đi nhanh lên nào, nếu không thì phim sắp bắt đầu rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.