Bỏ qua, tới nội dung chính
Bài 29 · HSK 2.0 cấp 5

Bồi dưỡng đối thủ

培养对手

48 từ vựng · 4 chặng · ~10 phút/chặng · 48 có audio

Tiến độ học0/48 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
培养péi yǎngbồi dưỡng, đào tạo, nuôi dưỡng
对手duì shǒuđối thủ, người cạnh tranh; người có khả năng tương xứng
公寓gōng yùcăn hộ
文具wén jùvăn phòng phẩm
电池diàn chípin, ắc quy
日用品rì yòng pǐnđồ dùng hàng ngày
利润lì rùnlợi nhuận, lời lãi
诚信chéng xìnthành tín, trung thực, uy tín
媒体méi tǐphương tiện truyền thông; báo chí, truyền thôngHSK 6
对象duì xiàngđối tượng, người yêu
营业yíng yèkinh doanh, mở cửa
额étrán; hạn mức
不如bù rúkhông bằng
干脆gān cuìđơn giản, trực tiếp
挤jǐchen chúc, chật chội; nặn, bóp
垮kuǎsụp đổ
垄断lǒng duànđộc quyềnHSK 6
倒闭dǎo bìphá sảnHSK 6
热心rè xīnnhiệt tình, nhiệt thành
资金zī jīnnguồn vốn, quỹ
傻shǎngu ngốc
倒霉dǎo méivận rủi; không may
生态shēng tàisinh thái (生态, shēng tài): sinh thái, hệ sinh thái; trạng thái tồn tại và phát triển của sinh vật trong môi trường. Ngày nay mở rộng sang nghĩa 「hệ sinh thái」trong kinh tế, công nghệ.HSK 6
商业shāng yèthương mại, hoạt động buôn bán
领域lǐng yùlĩnh vực, phạm vi hoạt động, khu vực chuyên môn hay địa lý.
适当shì dàngphù hợp, thích hợp, vừa đủ
促使cù shǐthúc giục, thúc đẩy
生长shēng zhǎngsinh trưởng, phát triển; quá trình sinh sống và lớn lên của sinh vật hoặc thực vật
妨碍fáng'àicản trở
促进cù jìnthúc đẩy
利益lì yìlợi ích, quyền lợi
合理hé lǐhợp lý, hợp lý, đúng đắn; phù hợp với lý lẽ hoặc lẽ thường
万一wàn yīnếu tình cờ, trong trường hợp xấu nhất
维持wéi chíduy trì, giữHSK 6
饱和bǎo hébão hoà, đạt mức no đủ tối đa (không thể thêm vào được nữa); dùng trong hoá học, kinh tế, xã hộiHSK 6
不见得bù jiàn dekhông chắc, không nhất thiết
发票fā piàohóa đơn (điện tử hoặc giấy)
收据shōu jùbiên lai
支票zhī piàoséc
欠qiànnợ, thiếu
税shuìthuế
执照zhí zhàogiấy phép
柜台guì táiquầy thu ngân
商品shāng pǐnhàng hóa, sản phẩm dùng để buôn bán
优惠yōu huìưu đãi, ưu huệ: điều kiện hoặc giá cả đặc biệt thuận lợi hơn bình thường, dành riêng cho đối tượng hoặc thời điểm nhất định
讨价还价tǎo jià huán jiàmặc cả, trả giá qua lại; thương lượng về giá cả hoặc điều kiệnHSK 6
兑换duì huànchuyển đổiHSK 6
分配fēn pèiphân chia, phân phối