Bài 29 · HSK 5
Bồi dưỡng đối thủ
培养对手
48 từ vựng · 48 có audio
Tiến độ học0/48 · 0%
培养péi*yǎngđào tạo对手duì*shǒuđối thủ公寓gōng*yùcăn hộ文具wén*jùvăn phòng phẩm电池diàn*chípin, ắc quy日用品rì*yòng*pǐnđồ dùng hàng ngày利润lì*rùnlợi nhuận诚信chéng*xìntrung thực媒体méi*tǐtruyền thông đại chúng对象duì*xiàngđối tượng营业yíng*yèkinh doanh额étrán; hạn mức不如bù*rúkhông bằng干脆gān*cuìđơn giản, trực tiếp挤jǐchật chội垮kuǎsụp đổ垄断lǒng*duànđộc quyền倒闭dǎo*bìphá sản热心rè*xīnnhiệt tình资金zī*jīnquỹ傻shǎngu ngốc倒霉dǎo*méivận rủi; không may生态shēng*tàisinh thái商业shāng*yèthương mại领域lǐng*yùlĩnh vực适当shì*dàngphù hợp促使cù*shǐthúc giục, thúc đẩy生长shēng*zhǎngphát triển妨碍fáng'àicản trở促进cù*jìnthúc đẩy利益lì*yìlợi ích合理hé*lǐhợp lý万一wàn*yītrong trường hợp维持wéi*chígiữ, duy trì饱和bǎo*hébão hòa不见得bù*jiàn*dekhông chắc, không nhất thiết发票fā*piàohóa đơn收据shōu*jùbiên lai支票zhī*piàoséc欠qiànnợ, thiếu税shuìthuế执照zhí*zhàogiấy phép柜台guì*táiquầy thu ngân商品shāng*pǐnhàng hoá优惠yōu*huìưu đãi讨价还价tǎo*jià huán*jiàmặc cả兑换duì*huànchuyển đổi分配fēn*pèiphân phối