Từ vựng tiếng Trung
zhí*zhào

Nghĩa tiếng Việt

giấy phép

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

6 nét

Bộ: (lửa)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: giấy phép

Câu ví dụ

  • 这是执照Zhè shì 执照 thanh 4

    Đây là giấy phép

  • 我喜欢执照Wǒ xǐhuān 执照 thanh 3

    Tôi thích 执照

  • 有执照Yǒu 执照 thanh 3

    Có 执照

  • 没有执照Méiyǒu 执照 thanh 2

    Không có 执照

Kết hợp thường gặp

  • 很执照很 执照 thanh 5

    很 执照

  • 非常执照非常 执照 thanh 5

    非常 执照

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.