Từ vựng tiếng Trung
shēng*zhǎng

Nghĩa tiếng Việt

phát triển

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sinh)

5 nét

Bộ: (trưởng)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '生' có nghĩa là sinh ra, bắt đầu, phát triển.
  • Chữ '长' có nghĩa là dài, lớn lên, phát triển.

Kết hợp '生' và '长', ta có cụm từ '生长' mang ý nghĩa là quá trình sinh trưởng, phát triển trong tự nhiên.

Từ ghép thông dụng

生长shēngzhǎng

sinh trưởng

生气shēngqì

tức giận

长大zhǎngdà

trưởng thành