Từ vựng tiếng Trung
fā*piào

Nghĩa tiếng Việt

hóa đơn

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

5 nét

Bộ: (chỉ thị, biểu thị)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '发' bao gồm bộ '又', mang ý nghĩa động tác, thêm vào đó là phần trên có nghĩa liên quan đến phát triển, phát động.
  • Chữ '票' có bộ '示', thể hiện sự hiện diện hay chỉ thị, kết hợp cùng phần còn lại có ý nghĩa liên quan đến giấy tờ, văn bản.

Kết hợp lại, '发票' có nghĩa là hóa đơn, phiếu thanh toán, giấy tờ thể hiện sự giao dịch hoặc chi tiêu.

Từ ghép thông dụng

kāipiào

xuất hóa đơn

diànpiào

hóa đơn điện tử

zēngzhíshuìpiào

hóa đơn thuế giá trị gia tăng