Từ vựng tiếng Trung
rì*yòng*pǐn

Nghĩa tiếng Việt

đồ dùng hàng ngày

3 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngày, mặt trời)

4 nét

Bộ: (dùng, sử dụng)

5 nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: đồ dùng hàng ngày

Câu ví dụ

  • 这是日用品Zhè shì 日用品 thanh 4

    Đây là đồ dùng hàng ngày

  • 我喜欢日用品Wǒ xǐhuān 日用品 thanh 3

    Tôi thích 日用品

  • 有日用品Yǒu 日用品 thanh 3

    Có 日用品

  • 没有日用品Méiyǒu 日用品 thanh 2

    Không có 日用品

Kết hợp thường gặp

  • 很日用品很 日用品 thanh 5

    很 日用品

  • 非常日用品非常 日用品 thanh 5

    非常 日用品

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.