Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ vựng HSK 5: đồ dùng hàng ngày
Câu ví dụ
- 这是日用品
Đây là đồ dùng hàng ngày
- 我喜欢日用品
Tôi thích 日用品
- 有日用品
Có 日用品
- 没有日用品
Không có 日用品
Kết hợp thường gặp
- 很日用品
很 日用品
- 非常日用品
非常 日用品
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.