Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
rì*yòng*pǐn日

Nghĩa tiếng Việt

đồ dùng hàng ngày

Âm Hán Việt

nhật dụng phẩm

3 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm tân ngữ hoặc chủ ngữ trong câu, chỉ các vật dụng sinh hoạt thường nhật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhật dụng phẩm

Từng chữ

  • 日nhậtMặt Trời; ngày
  • 用dụngdùng, sử dụng
  • 品phẩmđồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: đồ dùng hàng ngày

Câu ví dụ

  • 超chāo thanh 1市shì thanh 4里lǐ thanh 3摆bǎi thanh 3满mǎn thanh 3了le thanh 5各gè thanh 4种zhǒng thanh 3各gè thanh 4样yàng thanh 4的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2日rì thanh 4用yòng thanh 4品pǐn. thanh 3。

    Trong siêu thị bày đầy đủ các loại đồ dùng sinh hoạt hàng ngày.

  • 牙yá thanh 2刷shuā thanh 1和hé thanh 2毛máo thanh 2巾jīn thanh 1都dōu thanh 1是shì thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5每měi thanh 3天tiān thanh 1必bì thanh 4不bù thanh 4可kě thanh 3少shǎo thanh 3的de thanh 5日rì thanh 4用yòng thanh 4品pǐn. thanh 3。

    Bàn chải đánh răng và khăn mặt đều là những đồ dùng hàng ngày không thể thiếu của chúng ta.

  • 出chū thanh 1差chāi thanh 1前qián, thanh 2,我wǒ thanh 3购gòu thanh 4买mǎi thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1些xiē thanh 1旅lǚ thanh 3行xíng thanh 2装zhuāng thanh 1的de thanh 5日rì thanh 4用yòng thanh 4品pǐn. thanh 3。

    Trước khi đi công tác, tôi đã mua một số đồ dùng hàng ngày dạng gói du lịch.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.