Từ vựng tiếng Trung
rì*yòng*pǐn

Nghĩa tiếng Việt

đồ dùng hàng ngày

3 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngày, mặt trời)

4 nét

Bộ: (dùng, sử dụng)

5 nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: đồ dùng hàng ngày

Câu ví dụ

  • chāo thanh 1shì thanh 4 thanh 3bǎi thanh 3mǎn thanh 3le thanh 5 thanh 4zhǒng thanh 3 thanh 4yàng thanh 4de thanh 5shēng thanh 1huó thanh 2 thanh 4yòng thanh 4pǐn. thanh 3

    Trong siêu thị bày đầy đủ các loại đồ dùng sinh hoạt hàng ngày.

  • thanh 2shuā thanh 1 thanh 2máo thanh 2jīn thanh 1dōu thanh 1shì thanh 4 thanh 3men thanh 5měi thanh 3tiān thanh 1 thanh 4 thanh 4 thanh 3shǎo thanh 3de thanh 5 thanh 4yòng thanh 4pǐn. thanh 3

    Bàn chải đánh răng và khăn mặt đều là những đồ dùng hàng ngày không thể thiếu của chúng ta.

  • chū thanh 1chāi thanh 1qián, thanh 2 thanh 3gòu thanh 4mǎi thanh 3le thanh 5 thanh 1xiē thanh 1 thanh 3xíng thanh 2zhuāng thanh 1de thanh 5 thanh 4yòng thanh 4pǐn. thanh 3

    Trước khi đi công tác, tôi đã mua một số đồ dùng hàng ngày dạng gói du lịch.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.