Từ vựng tiếng Trung
rì*lì日
历
Nghĩa tiếng Việt
lịch
2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
日
Bộ: 日 (mặt trời)
4 nét
历
Bộ: 厂 (vách đá)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 日 biểu thị mặt trời, thường liên quan đến thời gian, ngày tháng.
- 历 có nghĩa là lịch sử, kinh nghiệm, thường liên quan đến thời gian hoặc quá trình.
→ 日历 kết hợp lại có nghĩa là lịch, dùng để chỉ hệ thống tính ngày tháng.
Từ ghép thông dụng
日历
lịch
日期
ngày tháng
阳历
dương lịch