Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa日历 nghĩa là bảng lịch, sách lịch. Hán-Việt 'nhật' là Mặt Trời, ngày; 'lịch' là trải qua, lịch pháp. Nhật lịch là sách ghi ngày tháng.
Câu ví dụ
- 请看一下日历。
Vui lòng xem lịch.
- 我在日历上记了日子。
Tôi ghi ngày vào lịch.
- 新日历很漂亮。
Lịch mới rất đẹp.
Kết hợp thường gặp
- 挂历
- 台历
- 看日历
- 日历表
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.