Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
rè*xīn

Nghĩa tiếng Việt

nhiệt tình, nhiệt thành

Âm Hán Việt

nhiệt tâm

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ người hoặc làm vị ngữ đi kèm phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhiệt tâm

Từng chữ

  • nhiệtnóng; bị sốt
  • tâmlòng; tim

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tích cực, chỉ sự nhiệt tình thiện chí. Khác với 热情 (nhiệt tình xã giao/lãng mạn).

Câu ví dụ

  • 他是个很热心的人Tā shì gè hěn rèxīn de rén thanh 1

    Anh ấy là người rất nhiệt tình

  • 谢谢你的热心帮助Xièxie nǐ de rèxīn bāngzhù thanh 4

    Cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tình của bạn

  • 她热心于公益事业Tā rèxīn yú gōngyì shìyè thanh 1

    Cô ấy nhiệt thành với sự nghiệp công ích

  • 邻居们都很热心Línjū men dōu hěn rèxīn thanh 2

    Những người hàng xóm đều rất nhiệt tình

Kết hợp thường gặp

  • 热心肠rèxīncháng thanh 4

    lòng tốt, nhiệt tình

  • 热心人rèxīnrén thanh 4

    người nhiệt tình

  • 热心帮助rèxīn bāngzhù thanh 4

    giúp đỡ nhiệt tình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.