Từ vựng tiếng Trung
kuǎ

Nghĩa tiếng Việt

sụp đổ

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '垮' có bộ thủ là '土' (đất), biểu thị sự liên quan đến mặt đất hoặc sự sụp đổ.
  • Phần bên phải là '夸', mang ý nghĩa phóng đại hoặc vượt quá.
  • Kết hợp lại, '垮' mang ý nghĩa sụp đổ hoặc thất bại, giống như một thứ gì đó phóng đại quá mức rồi sụp đổ.

Chữ '垮' có nghĩa là sự sụp đổ hoặc thất bại.

Từ ghép thông dụng

kuǎtái

sụp đổ, thất bại

kuǎdiào

sụp đổ, tan rã

kuǎ

sụp đổ, đổ nát