Từ vựng tiếng Trung
chéng*xìn

Nghĩa tiếng Việt

thành tín, trung thực, uy tín

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn từ)

8 nét

Bộ: (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ (noun)

诚 (thành) nghĩa là thật, chân thành; 信 (tín) nghĩa là tin, tín nhiệm. 诚信 là phẩm chất trung thực, giữ lời hứa, có uy tín.

Câu ví dụ

  • 做生意要讲诚信。Zuò shēngyi yào jiǎng chéngxìn. thanh 4

    Làm kinh doanh cần giữ thành tín.

  • 他是一个诚信的人。Tā shì yī gè chéngxìn de rén. thanh 1

    Anh ấy là người trung thực.

  • 公司以诚信为本。Gōngsī yǐ chéngxìn wéi běn. thanh 1

    Công ty lấy thành tín làm gốc.

Kết hợp thường gặp

  • 讲诚信jiǎng chéngxìn thanh 3

    giữ thành tín

  • 诚信经营chéngxìn jīngyíng thanh 2

    kinh doanh uy tín

  • 诚信度chéngxìn dù thanh 2

    mức độ uy tín

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.