Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "kiến"

Âm kiến

Âm kiện

键

kiệnjiàn

cái chìa khoá

HSK 4
腱

kiệnjiàn

đầu gân

毽

kiệnjiàn

quả cầu

鞬

kiệnjiān

túi đựng cung tên

踺

kiệnjiàn

động tác lật người

楗

kiệnjiàn

then; cái đóng chốt cửa; vật liệu hàn khẩu (chỗ đê vỡ)

Âm kiên

肩

kiênjiān

cái vai; gánh vác

HSK 5
掮

kiênqián

gánh vác

腱

kiênjiàn

đầu gân

鵳

kiênjiān

Kỷ

鲣

kiênjiān

cá ngừ

麉

kiênjiān

鉉

Âm kiền

虔

kiềnqián

bền chặt

Từ có chữ 虔

犍

kiềnjiān

dáng trâu đi khoẻ mạnh; (tên đất)

Âm kiển

茧

kiểnjiǎn

cái kén tằm; mạng nhện; phồng da chân

笕

kiểnjiǎn

ống máng tre

謇

kiểnjiǎn

khó nói; lời nói ngay thẳng

蹇

kiểnjiǎn

chân đi tập tễnh; láo lếu; khốn ách, gian khó

趼

kiểnjiǎn

móng chân ngay và phẳng của giống thú; chai (phần da dày lên)

囝

kiểnjiǎn

đứa con

枧

kiểnjiǎn

máng dẫn nước (bằng tre); xà phòng; xà bông

跰

kiểnpián

móng chân ngay và phẳng của giống thú; chai (phần da dày lên)

蠒

kiểnjiǎn

Trichoderma

Luyện viết các chữ âm "kiến"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết