Chữ Hán âm Hán Việt "kiến"
Âm kiến
Âm kiện
Âm kiên
Âm kiền
Âm kiển
茧
kiểnjiǎn
cái kén tằm; mạng nhện; phồng da chân
笕
kiểnjiǎn
ống máng tre
謇
kiểnjiǎn
khó nói; lời nói ngay thẳng
蹇
kiểnjiǎn
chân đi tập tễnh; láo lếu; khốn ách, gian khó
趼
kiểnjiǎn
móng chân ngay và phẳng của giống thú; chai (phần da dày lên)
囝
kiểnjiǎn
đứa con
枧
kiểnjiǎn
máng dẫn nước (bằng tre); xà phòng; xà bông
跰
kiểnpián
móng chân ngay và phẳng của giống thú; chai (phần da dày lên)
蠒
kiểnjiǎn
Trichoderma
Luyện viết các chữ âm "kiến"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết