Từ vựng tiếng Trung
jiàn*quán

Nghĩa tiếng Việt

hoàn chỉnh, lành mạnh, vững chắc

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (vào, đi vào)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

tính từ / adjective

Tính từ chỉ đầy đủ, hoàn thiện hoặc khỏe mạnh.

Câu ví dụ

  • 健全的体制Jànquán de tǐzhì thanh 4
  • 心理健全Xīnlǐ jiànquán thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 制度健全 thanh 5
  • 身心健全 thanh 5
  • 健全发展 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.