Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaMiêu tả cơ thể khỏe mạnh lực lưỡng. Dùng cho người hoặc vật. Hán-Việt 'kiện tráng' (hiện ít dùng, thường dùng 'khỏe mạnh').
Câu ví dụ
- 他身体很健壮
Cơ thể anh rất khỏe mạnh
- 健壮的年轻人
người trẻ khỏe mạnh
- 需要健壮的体魄
cần cơ thể khỏe mạnh
- 健壮的牛
con trâu lực lưỡng
Kết hợp thường gặp
- 身体健壮
cơ thể khỏe mạnh
- 健壮的体魄
cơ thể lực lưỡng
- 健壮的人
người khỏe mạnh
- 健壮的动物
con vật lực lưỡng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.