Từ vựng tiếng Trung
jiàn*kāng

Nghĩa tiếng Việt

khỏe mạnh; sức khỏe

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: 广 (nhà)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 健: Bên trái là bộ nhân (亻) chỉ người, bên phải là phần kiến (建) nghĩa là xây dựng, biểu thị người khỏe mạnh có thể xây dựng.
  • 康: Bên trái là bộ nghiễm (广) nghĩa là nhà, bên phải là phần âm thanh (康) biểu thị âm đọc. Từ này thường liên quan đến sức khỏe và an lành.

健康 có nghĩa là khỏe mạnh, an lành, chỉ tình trạng sức khỏe tốt.

Từ ghép thông dụng

健康jiànkāng

sức khỏe

健康检查jiànkāng jiǎnchá

kiểm tra sức khỏe

健康保险jiànkāng bǎoxiǎn

bảo hiểm sức khỏe