Từ vựng tiếng Trung
qián*chéng

Nghĩa tiếng Việt

thành tâm, cung kính (chân thành trong đức tin)

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con hổ)

13 nét

Bộ: (nói, ngôn)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他是个虔诚的信徒Tā shì gè qiánchéng de xìntú thanh 1

    Anh ấy là một tín đồ thành tâm

  • 怀着虔诚的心祈祷Huáizhe qiánchéng de xīn qídǎo thanh 2

    Cầu nguyện với tấm lòng thành kính

  • 虔诚地参拜Qiánchéng de cānbài thanh 2

    Văn vái thành tâm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.